Skip to main content

DH Express

View Categories

Bảng Giá Cước Dịch Vụ Bưu Chính DH Express

2 min read

(Áp dụng từ ngày 07 tháng 08 năm 2025)

Đơn giá: VNĐ

I. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH HÀ NỘI #

Trọng lượng (gram)Nội Thành Hà NộiNgoại Thành Hà Nội
Đến 5011.50012,800
Trên 50 – 10013.00016,200
Trên 100 – 25017.80020,300
Trên 250 – 50020,00024,400
Trên 500 – 1.00024.50028,800
Trên 1.000 – 1.50027.00032,200
Trên 1.500 – 2.00031.80036,300
Mỗi 500 grs tiếp theo5.0005.000
Thời gian toàn trình12h – 24h36h -48h

Lưu ý:

  • Địa điểm chấp nhận bưu gửi: Số 12, Ngõ 18 Phan Văn Trị, Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội.
  • Bảng kê chi tiết vùng phát tại Hà Nội (theo phụ lục đính kèm)

II.  BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH LIÊN TỈNH #

Trọng lượng (gram)ĐẾN 300 KM từ Hà NộiTRÊN 300 KM từ Hà Nội
Đến 5014,54015,700
Trên 50 – 10018,84019,160
Trên 100 – 25024,12026,420
Trên 250 – 50029,04031,120
Trên 500 – 1.00043,56049,180
Trên 1.000 – 1.50047,80056,010
Trên 1.500 – 2.00053,36069,500
Mỗi 500 gr tiếp theo5,0005,000
Thời gian toàn trình36h – 48h48h – 60h

Lưu ý:

  • Địa điểm chấp nhận bưu gửi: Số 12, Ngõ 18 Phan Văn Trị, Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội.

III. CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM #

CHUYỂN HOÀNBằng 50% cước chiều đi.
BÁO PHÁT5.000 VNĐ/ 1 bưu gửi.Báo kết quả phát qua email, tin nhắn số điện thoại.

IV. BẢNG GIÁ ĐÓNG GÓI HÀNG HÓA #

STTQuy cách đóng góiKích thước (cm)Đơn giá (đ)Ghi chú
1Đóng thùng Carton10 x 10 x105,000 
2Đóng thùng Carton20 x 20 x2010,000 
3Đóng thùng Carton50 x 50 x5030,000 
4Đóng thùng Carton70 x 70 x 7050,000 
5Đóng kiện Gỗ (thanh) 6 mặt1m3300,000 
6Đóng kiện Gỗ (thanh) 5 mặt, Mặt đáy có pallet1m3500,000 
7Đóng kiện Gỗ tấm thành thùng kín, Dưới có Palet1m3600,000 
Lưu ý: Đối với hàng thủy tinh, hàng dễ vỡ, cần lót xốp, mốt, bao đệm khí thì phụ phí thêm 50%

Ghi chú:

  • Bảng báo giá chưa bao gồm 8% VAT và 15% phụ phí xăng dầu.
  • Đối với hàng nhẹ hoặc cồng kềnh cách cách quy khối được tính như sau:

Trọng lượng quy đổi (kg) = Dài x Rộng X Cao / 6000

Powered by BetterDocs