Danh mục nội dung
(Áp dụng từ ngày 07 tháng 08 năm 2025)
Đơn giá: VNĐ
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH HÀ NỘI #
| Trọng lượng (gram) | Nội Thành Hà Nội | Ngoại Thành Hà Nội |
| Đến 50 | 11.500 | 12,800 |
| Trên 50 – 100 | 13.000 | 16,200 |
| Trên 100 – 250 | 17.800 | 20,300 |
| Trên 250 – 500 | 20,000 | 24,400 |
| Trên 500 – 1.000 | 24.500 | 28,800 |
| Trên 1.000 – 1.500 | 27.000 | 32,200 |
| Trên 1.500 – 2.000 | 31.800 | 36,300 |
| Mỗi 500 grs tiếp theo | 5.000 | 5.000 |
| Thời gian toàn trình | 12h – 24h | 36h -48h |
Lưu ý:
- Địa điểm chấp nhận bưu gửi: Số 12, Ngõ 18 Phan Văn Trị, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội.
- Bảng kê chi tiết vùng phát tại Hà Nội (theo phụ lục đính kèm)
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH LIÊN TỈNH #
| Trọng lượng (gram) | ĐẾN 300 KM từ Hà Nội | TRÊN 300 KM từ Hà Nội |
| Đến 50 | 14,540 | 15,700 |
| Trên 50 – 100 | 18,840 | 19,160 |
| Trên 100 – 250 | 24,120 | 26,420 |
| Trên 250 – 500 | 29,040 | 31,120 |
| Trên 500 – 1.000 | 43,560 | 49,180 |
| Trên 1.000 – 1.500 | 47,800 | 56,010 |
| Trên 1.500 – 2.000 | 53,360 | 69,500 |
| Mỗi 500 gr tiếp theo | 5,000 | 5,000 |
| Thời gian toàn trình | 36h – 48h | 48h – 60h |
Lưu ý:
- Địa điểm chấp nhận bưu gửi: Số 12, Ngõ 18 Phan Văn Trị, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội.
CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM #
| CHUYỂN HOÀN | Bằng 50% cước chiều đi. | |
| BÁO PHÁT | 5.000 VNĐ/ 1 bưu gửi. | Báo kết quả phát qua email, tin nhắn số điện thoại. |
BẢNG GIÁ ĐÓNG GÓI HÀNG HÓA #
| STT | Quy cách đóng gói | Kích thước (cm) | Đơn giá (đ) | Ghi chú |
| 1 | Đóng thùng Carton | 10 x 10 x10 | 5,000 | |
| 2 | Đóng thùng Carton | 20 x 20 x20 | 10,000 | |
| 3 | Đóng thùng Carton | 50 x 50 x50 | 30,000 | |
| 4 | Đóng thùng Carton | 70 x 70 x 70 | 50,000 | |
| 5 | Đóng kiện Gỗ (thanh) 6 mặt | 1m3 | 300,000 | |
| 6 | Đóng kiện Gỗ (thanh) 5 mặt, Mặt đáy có pallet | 1m3 | 500,000 | |
| 7 | Đóng kiện Gỗ tấm thành thùng kín, Dưới có Palet | 1m3 | 600,000 | |
| Lưu ý: Đối với hàng thủy tinh, hàng dễ vỡ, cần lót xốp, mốt, bao đệm khí thì phụ phí thêm 50% | ||||
Ghi chú:
- Bảng báo giá chưa bao gồm 8% VAT và 15% phụ phí xăng dầu.
- Đối với hàng nhẹ hoặc cồng kềnh cách cách quy khối được tính như sau:
Trọng lượng quy đổi (kg) = Dài x Rộng X Cao / 6000
BẢNG KÊ CHI TIẾT VÙNG PHÁT TẠI HÀ NỘI #
| STT | Nội thành Hà Nội | STT | Ngoại thành Hà Nội |
| 1 | Phường Hoàn Kiếm | 1 | Phường Long Biên |
| 2 | Phường Cửa Nam | 2 | Phường Bồ Đề |
| 3 | Phường Ba Đình | 3 | Phường Việt Hưng |
| 4 | Phường Ngọc Hà | 4 | Phường Phúc Lợi |
| 5 | Phường Giảng Võ | 5 | Xã Thanh Trì |
| 6 | Phường Hai Bà Trưng | 6 | Xã Đại Thanh |
| 7 | Phường Vĩnh Tuy | 7 | Xã Nam Phù |
| 8 | Phường Bạch Mai | 8 | Xã Ngọc Hồi |
| 9 | Phường Đống Đa | 9 | Phường Thanh Liệt |
| 10 | Phường Kim Liên | 10 | Xã Thượng Phúc |
| 11 | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | 11 | Xã Thường Tín |
| 12 | Phường Láng | 12 | Xã Chương Dương |
| 13 | Phường Ô Chợ Dừa | 13 | Xã Hồng Vân |
| 14 | Phường Hồng Hà | 14 | Xã Phú Xuyên |
| 15 | Phường Lĩnh Nam | 15 | Xã Phượng Dực |
| 16 | Phường Hoàng Mai | 16 | Xã Chuyên Mỹ |
| 17 | Phường Vĩnh Hưng | 17 | Xã Đại Xuyên |
| 18 | Phường Tương Mai | 18 | Xã Thanh Oai |
| 19 | Phường Định Công | 19 | Xã Bình Minh |
| 20 | Phường Hoàng Liệt | 20 | Xã Tam Hưng |
| 21 | Phường Yên Sở | 21 | Xã Dân Hòa |
| 22 | Phường Thanh Xuân | 22 | Xã Vân Đình |
| 23 | Phường Khương Đình | 23 | Xã Ứng Thiên |
| 24 | Phường Phương Liệt | 24 | Xã Hòa Xá |
| 25 | Phường Cầu Giấy | 25 | Xã Ứng Hòa |
| 26 | Phường Nghĩa Đô | 26 | Xã Mỹ Đức |
| 27 | Phường Yên Hòa | 27 | Xã Hồng Sơn |
| 28 | Phường Tây Hồ | 28 | Xã Phúc Sơn |
| 29 | Phường Phú Thượng | 29 | Xã Hương Sơn |
| 30 | Phường Tây Tựu | 30 | Phường Chương Mỹ |
| 31 | Phường Phú Diễn | 31 | Xã Phú Nghĩa |
| 32 | Phường Xuân Đỉnh | 32 | Xã Xuân Mai |
| 33 | Phường Đông Ngạc | 33 | Xã Trần Phú |
| 34 | Phường Thượng Cát | 34 | Xã Hòa Phú |
| 35 | Phường Từ Liêm | 35 | Xã Quảng Bị |
| 36 | Phường Xuân Phương | 36 | Xã Minh Châu |
| 37 | Phường Tây Mỗ | 37 | Xã Quảng Oai |
| 38 | Phường Đại Mỗ | 38 | Xã Vật Lại |
| 39 | Phường Hà Đông | 39 | Xã Cổ Đô |
| 40 | Phường Dương Nội | 40 | Xã Bất Bạt |
| 41 | Phường Yên Nghĩa | 41 | Xã Suối Hai |
| 42 | Phường Phú Lương | 42 | Xã Ba Vì |
| 43 | Phường Kiến Hưng | 43 | Xã Yên Bài |
| 44 | Phường Sơn Tây | ||
| 45 | Phường Tùng Thiện | ||
| 46 | Xã Đoài Phương | ||
| 47 | Xã Phúc Thọ | ||
| 48 | Xã Phúc Lộc | ||
| 49 | Xã Hát Môn | ||
| 50 | Xã Thạch Thất | ||
| 51 | Xã Hạ Bằng | ||
| 52 | Xã Tây Phương | ||
| 53 | Xã Hòa Lạc | ||
| 54 | Xã Yên Xuân | ||
| 55 | Xã Quốc Oai | ||
| 56 | Xã Hưng Đạo | ||
| 57 | Xã Kiều Phú | ||
| 58 | Xã Phú Cát | ||
| 59 | Xã Hoài Đức | ||
| 60 | Xã Dương Hòa | ||
| 61 | Xã Sơn Đồng | ||
| 62 | Xã An Khánh | ||
| 63 | Xã Đan Phượng | ||
| 64 | Xã Ô Diên | ||
| 65 | Xã Liên Minh | ||
| 66 | Xã Gia Lâm | ||
| 67 | Xã Thuận An | ||
| 68 | Xã Bát Tràng | ||
| 69 | Xã Phù Đổng | ||
| 70 | Xã Thư Lâm | ||
| 71 | Xã Đông Anh | ||
| 72 | Xã Phúc Thịnh | ||
| 73 | Xã Thiên Lộc | ||
| 74 | Xã Vĩnh Thanh | ||
| 75 | Xã Mê Linh | ||
| 76 | Xã Yên Lãng | ||
| 77 | Xã Tiến Thắng | ||
| 78 | Xã Quang Minh | ||
| 79 | Xã Sóc Sơn | ||
| 80 | Xã Đa Phúc | ||
| 81 | Xã Nội Bài | ||
| 82 | Xã Trung Giã | ||
| 83 | Xã Kim Anh |